Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adapter”

62 câu thật có từ adapter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adapter nghĩa là bộ chuyển đổi nguồn điện hoặc đầu nối tương thích thiết bị. adapter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device for connecting pieces of equipment that cannot be connected directly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adapter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Should his followers, however, shrink from downright theft, they might consent to shine as adapters.

    Từ trong câu: adapter, follower, however, shrink, theft, consent, shine

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 22, August, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #18885. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Adapters for more complex or less popular vehicles may be quite expensive.

    Từ trong câu: adapter, complex, less, popular, vehicle, quite, expensive

    «Electric Vehicle Conversion/Powertrain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49577 (bản sửa đổi 4245699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This may require a separate torque arm or a mounting using extensions on the adapter plate.

    Từ trong câu: adapter, require, separate, arm, mount, use, extension, plate

    «Electric Vehicle Conversion/Powertrain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49577 (bản sửa đổi 4245699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At times the operator may have an adapter which will fit the cylinder but not the regulator.

    Từ trong câu: adapter, time, operator, fit, cylinder

    Lorn Campbell, Oxy-acetylene welding manual. Nguồn: Project Gutenberg #74867. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes, however, a computer may have a network adapter that consists entirely of software, called a virtual adapter.

    Từ trong câu: adapter, sometimes, however, computer, network, consist, entirely, software

    «Introduction to Computer Information Systems/What is a Computer?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292692 (bản sửa đổi 4631845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Further, the film pack is made so that it may be loaded into the adapter in the open light.

    Từ trong câu: adapter, further, film, pack, make, load, open, light

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adapter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
usb adapter21 lần
ethernet adapter9 lần
ac adapter16 lần
network adapter48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adapter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adapter trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ adapter hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adapter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adapter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adapter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adapter: Câu phủ định (8 câu), may và might (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.