Câu tiếng Anh có từ “adapter”
62 câu thật có từ adapter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adapter nghĩa là bộ chuyển đổi nguồn điện hoặc đầu nối tương thích thiết bị. adapter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device for connecting pieces of equipment that cannot be connected directly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adapter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
At times the operator may have an adapter which will fit the cylinder but not the regulator.
Từ trong câu: adapter, time, operator, fit, cylinder
Lorn Campbell, Oxy-acetylene welding manual. Nguồn: Project Gutenberg #74867. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Find champion adapters by asking "whose survival depends on this?".
Từ trong câu: adapter, find, champion, ask, survival, depend
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Whole process/Sustainability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163501 (bản sửa đổi 3285771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nearly all (if not all) allow you to choose which graphics card, or adapter, their engine is running on.
Từ trong câu: adapter, nearly, allow, choose, graphics, card, engine, run
«DirectX/9.0/Direct3D/Initialization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190770 (bản sửa đổi 3677881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Older game systems which attached to a television's antenna leads required the user to slide a switch on the adapter by hand.
Các hệ thống trò chơi cũ hơn được gắn vào dây dẫn ăng-ten của TV yêu cầu người dùng phải trượt công tắc trên bộ chuyển đổi bằng tay.
Từ trong câu: adapter, old, game, system, attach, lead, require, user
«Atari 5200», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226792 (bản sửa đổi 10902599). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adapter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| usb adapter | 21 lần |
| ethernet adapter | 9 lần |
| ac adapter | 16 lần |
| network adapter | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adapter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adapter trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ adapter hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adapter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adapter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adapter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adapter: Câu phủ định (8 câu), may và might (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.