Câu tiếng Anh có từ “adapter”
64 câu thật có từ adapter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adapter nghĩa là bộ chuyển đổi nguồn điện hoặc đầu nối tương thích thiết bị. adapter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device for connecting pieces of equipment that cannot be connected directly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adapter
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Flash card adapters also represent flash cards in different slots as disks with different LUN numbers.
Từ trong câu: adapter, flash, card, represent, different, slot, disk, number
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Appendix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395663 (bản sửa đổi 4654560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the window that appears, click Network Adapter.
Từ trong câu: adapter, window, appear, click, network
«RAC Attack - Oracle Cluster Database at Home/Create Interconnect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255434 (bản sửa đổi 2508980). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are adapters available for the smaller sized SD cards so they can be used in the standard flash memory card reader.
Từ trong câu: adapter, available, small, size, card, use, standard, flash
«The Computer Revolution/Hardware/Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95789 (bản sửa đổi 3714316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adapter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| usb adapter | 21 lần |
| ethernet adapter | 9 lần |
| ac adapter | 16 lần |
| network adapter | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adapter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adapter trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ adapter hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adapter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adapter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adapter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adapter: Câu phủ định (8 câu), may và might (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.