Câu tiếng Anh có từ “activate”
112 câu thật có từ activate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: activate nghĩa là kích hoạt. activate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put in motion or move to act. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ activate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Suddenly, the triggers of copyright--reproduction, distribution--can be activated by individual footsteps.
Từ trong câu: activate, suddenly, trigger, copyright, reproduction, distribution, individual
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The jet is activated by proximity, not by crossing a line north of the city.
Từ trong câu: activate, proximity, jet, cross, line, north, city
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Freefall», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428210 (bản sửa đổi 4219098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The light with which they shone was produced by an atomic "motor" within their base, similar to that which activated the merely illuminating globes.
Từ trong câu: similar, motor, activate, merely, atomic, light, shine, produce
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Context-dependent models hold that only contextually relevant meanings are activated by the brain.
Các mô hình phụ thuộc vào ngữ cảnh cho rằng chỉ những ý nghĩa phù hợp với ngữ cảnh mới được não kích hoạt.
Từ trong câu: contextually, context, dependent, model, hold, relevant, mean, activate
«Psycholinguistics/What is a Word?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105291 (bản sửa đổi 2289920). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng activate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mitogen activate | 19 lần |
| activate protein | 59 lần |
| activate transcription | 21 lần |
| reticular activate | 12 lần |
| amp activate | 12 lần |
| activate ampk | 10 lần |
| activate tgf | 10 lần |
| gtpase activate | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ activate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ activate trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ activate hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ activate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ activate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ activate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ activate: can và could (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.