Câu tiếng Anh có từ “activate”
112 câu thật có từ activate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: activate nghĩa là kích hoạt. activate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put in motion or move to act. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ activate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Most consumers are aware of phishing emails and links that might infect their phones when they are activated, but few are concerned about their televisions.
Từ trong câu: activate, email, consumer, aware, link, infect, phone, concern
«Information Technology and Ethics/The Privacy Chapter : Completed», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415382 (bản sửa đổi 4583526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One individual (a high-need achiever) may thrive on a certain amount of job-related tension; this tension may serve to activate the achievement motive.
Một cá nhân (người đạt được nhu cầu cao) có thể phát triển nhờ mức độ căng thẳng nhất định liên quan đến công việc; sự căng thẳng này có thể kích hoạt động cơ thành tựu.
Từ trong câu: related, amount, individual, tension, activate, job, on, relate
«Problems of Work Adjustment», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
ReLU does present the unique problem of "dying ReLU", where some nodes may very rarely activate or "die", providing no predictive power to the model.
Từ trong câu: predictive, present, unique, problem, die, node, rarely, activate
«Artificial Neural Networks/Activation Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138308 (bản sửa đổi 4350461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng activate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mitogen activate | 19 lần |
| activate protein | 59 lần |
| activate transcription | 21 lần |
| reticular activate | 12 lần |
| amp activate | 12 lần |
| activate ampk | 10 lần |
| activate tgf | 10 lần |
| gtpase activate | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ activate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ activate trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ activate hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ activate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ activate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ activate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ activate: can và could (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.