Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “activate”

111 câu thật có từ activate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: activate nghĩa là kích hoạt. activate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put in motion or move to act. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In addition, Plains has activated its spill response plan to contain and clean up the spill.

    Từ trong câu: activate, addition, plain, spill, response, plan, contain, clean

    «Oil spill reported in Gulf of Mexico», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57175 (bản sửa đổi 4823486). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Lessons included a variety of activates to maintain interest and keep the lessons fun and enjoyable.

    Từ trong câu: activate, lesson, include, variety, maintain, interest, keep, fun

    «Exercise as it relates to Disease/Reducing the risk of CVD with daily physical activity in school children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376433 (bản sửa đổi 3255023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It primarily focuses on how meditation activates various regions in the brain and how this affects capacity for emotional regulation.

    Từ trong câu: activate, primarily, focus, meditation, various, region, brain, affect

    «Motivation and emotion/Book/2014/Emotional regulation through meditation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168419 (bản sửa đổi 2745522). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In this chapter, motivation was defined as the internal condition that activates behaviour, and influences needs and desires for an individual.

    Từ trong câu: activate, chapter, motivation, define, internal, condition, behavior, influence

    «Motivation and emotion/Book/2023/Physical activity tracking and exercise motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298397 (bản sửa đổi 2753309). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng activate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mitogen activate19 lần
  • activate protein59 lần
  • activate transcription21 lần
  • reticular activate12 lần
  • amp activate12 lần
  • activate ampk10 lần
  • activate tgf10 lần
  • gtpase activate9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ activate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ activate trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ activate hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ activate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ activate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ activate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ activate: can và could (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.