Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “activate”

111 câu thật có từ activate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: activate nghĩa là kích hoạt. activate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put in motion or move to act. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Finally they reach "ACTIVATE", which means it is time to get to work.

    Từ trong câu: activate, finally, reach, mean, time, get, work

    «Warming center», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283511 (bản sửa đổi 10946827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Activate "Reset class when changing settings", because this helps you to test the effect of your settings changes.

    Từ trong câu: activate, class, change, set, because, help, test, effect

    «Tomato Firmware/Installation and Configuration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205786 (bản sửa đổi 4666990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Activate event happens when you double-click.

    Từ trong câu: activate, event, happen, double, click

    «Programming Gambas from Zip/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408636 (bản sửa đổi 4475011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng activate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mitogen activate19 lần
  • activate protein59 lần
  • activate transcription21 lần
  • reticular activate12 lần
  • amp activate12 lần
  • activate ampk10 lần
  • activate tgf10 lần
  • gtpase activate9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ activate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ activate trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ activate hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ activate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ activate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ activate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ activate: can và could (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.