Câu tiếng Anh có từ “activate”
111 câu thật có từ activate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: activate nghĩa là kích hoạt. activate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put in motion or move to act. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ activate
The term motivation refers to factors that activate, direct, and sustain goal-directed behavior ...
Từ trong câu: activate, term, motivation, refer, factor, direct, sustain, goal
«Motivation and emotion/Book/2016/Ideological motivation and violent crime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214131 (bản sửa đổi 2548982). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The basic letter features present in a word activate all relevant letter units at once.
Từ trong câu: activate, basic, letter, feature, present, word, relevant, unit
«Psycholinguistics/Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105166 (bản sửa đổi 2721854). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The target genes then activate or repress cell processes to direct the final development of the organism.
Từ trong câu: repress, target, gene, activate, cell, process, direct, final
«Hox gene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296411 (bản sửa đổi 10898345). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Foods like chili peppers activate nerve fibers directly giving the sensation of "hot".
Từ trong câu: chili, food, like, pepper, activate, nerve, fiber, directly
«Taste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13407 (bản sửa đổi 10811601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Than press the Back-Tab key once to place your cursor on the Bookmarks menu, and activate it using either the Enter or Space keys.
Từ trong câu: bookmark, press, back, key, once, place, cursor, menu
«Using and accessing MATE/Get help using MATE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471678 (bản sửa đổi 4464082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng activate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- mitogen activate19 lần
- activate protein59 lần
- activate transcription21 lần
- reticular activate12 lần
- amp activate12 lần
- activate ampk10 lần
- activate tgf10 lần
- gtpase activate9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ activate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ activate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ activate hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ activate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ activate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ activate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ activate: can và could (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.