Câu tiếng Anh có từ “accessibility”
106 câu thật có từ accessibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accessibility nghĩa là khả năng tiếp cận. accessibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being at hand when needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accessibility
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The most important reason why I created this blog is for its accessibility.
Từ trong câu: accessibility, important, reason, create, blog
«Digital Rhetoric/Digital Rhetoric in Action», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193469 (bản sửa đổi 4437758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The accessibility of markets in Europe does not interest politicians except in the most casual way.
Từ trong câu: accessibility, market, interest, politician, except, casual, way
Stephen Graham, Europe: whither bound? (Quo vadis Europa?). Nguồn: Project Gutenberg #21499. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of all the French royal palaces Fontainebleau is certainly the most interesting, despite the popularity and accessibility of Versailles.
Từ trong câu: accessibility, royal, palace, certainly, interest, despite, popularity
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mount Stephen, on account of its accessibility and the magnificent views that reward the mountaineer, is the most climbed peak in the Canadian Rockies.
Từ trong câu: accessibility, mountaineer, mount, account, magnificent, view, reward, climb
Lawrence J. Burpee, Among the Canadian Alps. Nguồn: Project Gutenberg #36249. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, we think that the most important factor in their demise was the accessibility of the area to human beings and the attitudes of humans towards wolves.
Từ trong câu: demise, instead, think, important, factor, accessibility, area, human
Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accessibility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| solvent accessibility | 13 lần |
| accessibility guidelines | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accessibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accessibility trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ accessibility hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accessibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accessibility gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accessibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accessibility: can và could (8 câu), Tương lai với will (7 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.