E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accessibility”

106 câu thật có từ accessibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accessibility nghĩa là khả năng tiếp cận. accessibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being at hand when needed. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The accessibility of markets in Europe does not interest politicians except in the most casual way.

    Từ trong câu: accessibility, market, interest, politician, except, casual, way

    Stephen Graham, Europe: whither bound? (Quo vadis Europa?). Nguồn: Project Gutenberg #21499. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This increased accessibility not only expands the reach of educational resources but also promotes cross-cultural exchanges and a richer learning experience.

    Từ trong câu: accessibility, increase, expand, reach, educational, resource, promote, cross

    «Engineering Education in 2050/Post-Classroom CS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463204 (bản sửa đổi 4393198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Allowing this accessibility won’t just help our wallets but will help us as a society.

    Từ trong câu: wallet, allow, accessibility, help, society

    «Perspectives in Digital Literacy/Expensive Textbooks Stressing You Out?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462945 (bản sửa đổi 4341686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, physical proximity to a station does not always mean good accessibility.

    Từ trong câu: proximity, however, physical, station, always, mean, good, accessibility

    «Transportation Planning Casebook/Transit Oriented Development policies in New South Wales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483473 (bản sửa đổi 4637026). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng accessibility

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • solvent accessibility13 lần
  • accessibility guidelines16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accessibility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accessibility trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ accessibility hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accessibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accessibility gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accessibility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accessibility: can và could (8 câu), Tương lai với will (7 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.