Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “accessibility”
106 câu thật có từ accessibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accessibility nghĩa là khả năng tiếp cận. accessibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being at hand when needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accessibility
There is information accessibility, information utilization and information receptiveness.
Từ trong câu: accessibility, utilization, information
«ICT in Education/Change Projects/2016B Uganda Digital Divide and Its Effect», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214987 (bản sửa đổi 2610298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the accessibility tab you can turn on mouse emulation.
Từ trong câu: emulation, accessibility, turn, mouse
«Puredyne/Mouse Pointer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221349 (bản sửa đổi 1722144). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng accessibility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- solvent accessibility13 lần
- accessibility guidelines16 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accessibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accessibility trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ accessibility hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accessibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accessibility gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accessibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accessibility: can và could (8 câu), Tương lai với will (7 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.