Câu tiếng Anh có từ “accessibility”
106 câu thật có từ accessibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accessibility nghĩa là khả năng tiếp cận. accessibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being at hand when needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accessibility
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Much of the area is owned by the Huron Mountain Club, on which accessibility is restricted.
Từ trong câu: accessibility, much, area, own, mountain, club, restrict
Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Third, new transportation facilities change the accessibility pattern, which drives the location of activities and travel behavior.
Từ trong câu: accessibility, third, new, transportation, facilities, change, pattern, drive
«Transportation Geography and Network Science/Network growth models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250300 (bản sửa đổi 4661495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Software which facilitates user accessibility affords greater opportunities for bloggers.
Từ trong câu: accessibility, facilitate, software, user, afford, great, opportunity, blogger
«Computers & Society/Annotated Bibliography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141282 (bản sửa đổi 1954615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were men using that comparative openness of mind and accessibility to ideas which was fostered by the Church.
Từ trong câu: accessibility, man, use, comparative, mind, idea, foster, church
Matthew Arnold, St. Paul and Protestantism, with an Essay on Puritanism and the Church of England. Nguồn: Project Gutenberg #54793. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accessibility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| solvent accessibility | 13 lần |
| accessibility guidelines | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accessibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accessibility trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ accessibility hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accessibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accessibility gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accessibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accessibility: can và could (8 câu), Tương lai với will (7 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.