Câu tiếng Anh có từ “accessibility”
106 câu thật có từ accessibility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accessibility nghĩa là khả năng tiếp cận. accessibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being at hand when needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accessibility
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But its accessibility to the raw materials of industrial development has also made it a great manufacturing city.
Từ trong câu: accessibility, raw, material, industrial, development, make, great, manufacture
New York Central Railroad Company, The Greatest Highway in the World Historical, Industrial and Descriptive Information of the Towns, Cities and Country Passed Through Between New York and Chicago Via the New York Central Lines. Based on the Encyclopaedia Britannica.. Nguồn: Project Gutenberg #27701. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Innovation and online accessibility have made e-commerce the preferred method of shopping for most customers.
Từ trong câu: commerce, innovation, online, accessibility, make, prefer, method, shop
«Digital Media Concepts/Online Shopping», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304337 (bản sửa đổi 2698852). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Many other countries have been working towards more sustainable futures by increasing accessibility of passenger rail.
Từ trong câu: sustainable, many, country, work, toward, future, increase, accessibility
«Mobility 2050/Trains Instead of Planes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463180 (bản sửa đổi 4393034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng accessibility
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| solvent accessibility | 13 lần |
| accessibility guidelines | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accessibility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accessibility trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ accessibility hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accessibility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accessibility gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accessibility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accessibility: can và could (8 câu), Tương lai với will (7 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.