Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “youthful”

216 câu thật có từ youthful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: youthful nghĩa là trẻ trung. youthful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggestive of youth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ youthful

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Shall we always be youthful and laughing and gay, Till the last dear companion drops smiling away?

    Từ trong câu: youthful, always, laugh, gay, till, last, dear, companion

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I wish you to give me and the youthful couple pleasure by taking his place and standing sponsor to their first child."

    Từ trong câu: sponsor, wish, give, youthful, couple, pleasure, take, place

    Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The youthful traveller goes forth into the world eager to run the race and win the goal.

    Từ trong câu: eager, goal, traveller, traveler, youthful, win, go, forth

    Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng youthful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
youthful enthusiasm178 lần
youthful follies85 lần
youthful ardour82 lần
youthful freshness86 lần
youthful vigor68 lần
youthful bloom77 lần
youthful readers103 lần
youthful warrior84 lần
youthful vigour63 lần
youthful imagination135 lần
youthful beauty294 lần
youthful indiscretion43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ youthful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ youthful trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ youthful hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ youthful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ youthful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ youthful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ youthful: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.