Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yoga”

137 câu thật có từ yoga hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yoga nghĩa là Kỷ luật Ấn Độ giáo nhằm mục đích rèn luyện ý thức để đạt được trạng thái thấu hiểu tâm linh hoàn hảo và sự yên tĩnh đạt được thông qua ba con đường hành động, kiến thức và lòng sùng mộ. yoga là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: Hindu discipline aimed at training the consciousness for a state of perfect spiritual insight and tranquility that is achieved through the three paths of actions and knowledge and devotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yoga

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Yoga has been shown to help control heart rate, blood pressure, and other autonomic functions.

    Từ trong câu: yoga, show, help, control, heart, rate, blood, pressure

    «SL Psychology/Genetic interplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117146 (bản sửa đổi 4099859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There has been a long tradition of people practicing yoga without clothes.

    Từ trong câu: yoga, long, tradition, people, practice, clothes

    «Nude recreation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1106911 (bản sửa đổi 10947225). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In addition, both meditation and yoga have been found to have impacts on the brain, specifically the caudate.

    Từ trong câu: yoga, addition, meditation, find, impact, brain, specifically

    «WikiJournal Preprints/Meditation: An Overview and Analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286958 (bản sửa đổi 2618452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Yoga workouts have also been designed specifically for people with cancer and heart problems.

    Từ trong câu: workout, yoga, design, specifically, people, cancer, heart, problem

    «Ethnomedicine/Home Remedies/W - Z», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256183 (bản sửa đổi 3254597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lately, going to yoga has helped me to learn to act for myself and to live in the present.

    Từ trong câu: lately, go, yoga, help, learn, act, myself, live

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Nicole's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100355 (bản sửa đổi 1677839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng yoga

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hatha yoga93 lần
karma yoga59 lần
kundalini yoga41 lần
bhakti yoga22 lần
tantric yoga17 lần
tantra yoga15 lần
jnana yoga14 lần
rune yoga14 lần
raja yoga15 lần
yoga meditation53 lần
yoga upanishads11 lần
practicing yoga20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yoga

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yoga trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ yoga hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yoga xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yoga gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yoga?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yoga: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.