Câu tiếng Anh có từ “yoga”
137 câu thật có từ yoga hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yoga nghĩa là Kỷ luật Ấn Độ giáo nhằm mục đích rèn luyện ý thức để đạt được trạng thái thấu hiểu tâm linh hoàn hảo và sự yên tĩnh đạt được thông qua ba con đường hành động, kiến thức và lòng sùng mộ. yoga là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: Hindu discipline aimed at training the consciousness for a state of perfect spiritual insight and tranquility that is achieved through the three paths of actions and knowledge and devotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yoga
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are three faculties which one must have to obtain success in Yoga.
Từ trong câu: yoga, faculty, obtain, success
Annie Besant, An Introduction to Yoga. Nguồn: Project Gutenberg #4278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There has been a long tradition of people practicing yoga without clothes.
Từ trong câu: yoga, long, tradition, people, practice, clothes
«Nude recreation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1106911 (bản sửa đổi 10947225). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is the path of spiritual practice (yoga, meditation, reading, walking).
Từ trong câu: yoga, meditation, path, spiritual, practice, read, walk
«Buddha oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123649 (bản sửa đổi 2721378). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was no significant improvements for speed after the yoga training.
Từ trong câu: improvement, yoga, significant, speed, train
«Exercise as it relates to Disease/The effectiveness of yoga on the quality of life of multiple sclerosis patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364322 (bản sửa đổi 3255140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng yoga
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hatha yoga | 93 lần |
| karma yoga | 59 lần |
| kundalini yoga | 41 lần |
| bhakti yoga | 22 lần |
| tantric yoga | 17 lần |
| tantra yoga | 15 lần |
| jnana yoga | 14 lần |
| rune yoga | 14 lần |
| raja yoga | 15 lần |
| yoga meditation | 53 lần |
| yoga upanishads | 11 lần |
| practicing yoga | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yoga
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yoga trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ yoga hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yoga xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yoga gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yoga?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yoga: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.