Câu tiếng Anh có từ “widen”
154 câu thật có từ widen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: widen nghĩa là mở rộng. widen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become broader or wider or more extensive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ widen
Danh sách câu dẫn chứng (154 câu)
Some travels abroad, too, though at a later period--notably to Italy--matured his character and widened his outlook.
Từ trong câu: outlook, travel, abroad, though, late, period, mature, character
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Decorations and trims such as the padded rouleau were often stiffened to help hold out the ever widening skirt.
Từ trong câu: stiffen, decoration, trim, pad, often, help, hold, out
«Costume History/Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252515 (bản sửa đổi 4533021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The men heard the cry, and ceasing their awestruck talk, looked eagerly at the fast-widening rifts in the white shroud.
Từ trong câu: rift, man, hear, cry, cease, talk, look, eagerly
J. Storer Clouston, Vandrad the Viking; Or, The Feud and the Spell. Nguồn: Project Gutenberg #5120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In that brooding moment every woman in the audience recalled the unforgettable, the eyes of the young widened with terror and hope.
Từ trong câu: unforgettable, brood, moment, every, woman, audience, recall, eye
Gertrude Franklin Horn Atherton, Tower of Ivory: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56340. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng widen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ widen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widen trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ widen hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ widen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widen: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.