Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waterfront”

69 câu thật có từ waterfront hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waterfront nghĩa là bờ sông. waterfront là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the area of a city (such as a harbor or dockyard) alongside a body of water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waterfront

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • An Eden Park upgrade makes more sense than a waterfront venue built from scratch and what is planned there is outstanding.

    Từ trong câu: waterfront, park, upgrade, make, sense, venue, build, scratch

    «Possible new stadium in Auckland for 2011 rugby world cup», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54155 (bản sửa đổi 4824376). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • An I. W. W. local near the waterfront, showing the interior of a front room on the ground floor, and the street outside.

    Từ trong câu: waterfront, local, near, show, interior, front, room, ground

    Eugene O'Neill, The Hairy Ape. Nguồn: Project Gutenberg #4015. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Within the lifetime of a man it has grown from burying-ground to the waterfront park of one of the great cities of the world.

    Từ trong câu: waterfront, lifetime, man, grow, bury, ground, park, great

    Fanny Butcher, Christmas in Chicago. Nguồn: Project Gutenberg #72002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As we sat in the train waiting for it to start, we looked out upon the bay of Brest and saw numerous tugs busy along the waterfront.

    Từ trong câu: waterfront, sit, train, wait, start, look, out, bay

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng waterfront

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
waterfront stadium17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waterfront

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waterfront trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ waterfront hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waterfront xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waterfront gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waterfront?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waterfront: Quá khứ đơn (14 câu), Câu bị động có by (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.