Câu tiếng Anh có từ “waterfront”
69 câu thật có từ waterfront hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ waterfront
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The steady dribble of pedestrians along the waterfront road might have been made up of Esquimaux or Kanakas, for all that we could see.
Từ trong câu: waterfront, steady, dribble, pedestrian, road, make, up, see
Lewis R. Freeman, To Kiel in the 'Hercules'. Nguồn: Project Gutenberg #42374. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of his most famous art works is an etched view of the waterfront at Richmond.
Từ trong câu: etch, waterfront, famous, art, work, view
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waterfront
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waterfront trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ waterfront hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waterfront xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waterfront gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waterfront?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waterfront: Quá khứ đơn (14 câu), Câu bị động có by (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.