Câu tiếng Anh có từ “waterfront”
69 câu thật có từ waterfront hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waterfront nghĩa là bờ sông. waterfront là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the area of a city (such as a harbor or dockyard) alongside a body of water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waterfront
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Finally tracing him to a waterfront tavern, he had warned the man that unless he paid attention to his duties, he would be discharged.
Từ trong câu: waterfront, finally, trace, warn, man, unless, paid, attention
Mildred A. Wirt, Dan Carter, Cub Scout, and the River Camp. Nguồn: Project Gutenberg #41262. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng waterfront
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| waterfront stadium | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waterfront
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waterfront trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ waterfront hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waterfront xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waterfront gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waterfront?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waterfront: Quá khứ đơn (14 câu), Câu bị động có by (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.