E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “voracious”

65 câu thật có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: voracious nghĩa là háu ăn. voracious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively greedy and grasping. Xem trang từ điển đầy đủ

  • No words can describe the consternation which ensued: it is well known the horror sailors have of these voracious animals, who seem apprised by instinct when their prey is at hand.

    Từ trong câu: voracious, word, describe, consternation, well, know, horror, sailor

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having a voracious appetite, it sometimes roams over territories as large as twenty square miles.

    Từ trong câu: roam, voracious, appetite, sometimes, territory, large, twenty, square

    «Dungeons & Dragons/Monsters/Chimera», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275945 (bản sửa đổi 3452023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This voracious creature is common both in the Temperate and Torrid Zones.

    Từ trong câu: temperate, voracious, creature, common, zone

    Various, Punchinello, Volume 1, No. 17, July 23, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #9885. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are very voracious, and sometimes prey upon each other.

    Từ trong câu: prey, voracious, sometimes

    Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was at that time an Egyptian of a most voracious appetite, who would digest raw flesh, or any thing else that was given him.

    Từ trong câu: appetite, digest, voracious, raw, time, flesh, thing, else

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng voracious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • voracious appetites39 lần
  • voracious appetite118 lần
  • voracious maw9 lần
  • voracious feeders6 lần
  • voracious monsters17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ voracious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voracious trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ voracious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voracious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voracious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voracious: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.