Câu tiếng Anh có từ “villager”
137 câu thật có từ villager hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: villager nghĩa là dân làng. villager là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one who has lived in a village most of their life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ villager
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You can also trade meat or leather for emeralds to trade with villagers.
Từ trong câu: villager, trade, meat, leather
«The Minecraft Farming Handbook/Animal Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481652 (bản sửa đổi 4618732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hui wants a place where people can recognize the villagers' skills.
Từ trong câu: villager, want, place, people, recognize, skill
«Rebecca Hui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889308 (bản sửa đổi 10955035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players can trade the emeralds for different items with the villagers.
Từ trong câu: villager, player, trade, different, item
«Minecraft resource gathering/Emerald», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425156 (bản sửa đổi 4605697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Church cows and sheep given could be leased out to villagers.
Từ trong câu: villager, church, cow, sheep, give, lease, out
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He could only hope that he wasn't in sight from the trail--or else that the villagers had left.
Từ trong câu: villager, hope, sight, trail, else, leave
Dave Dryfoos, Uniform of a Man. Nguồn: Project Gutenberg #32737. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You can breed villagers and pigs using potatoes.
Từ trong câu: villager, breed, pig, use, potato
«The Minecraft Farming Handbook/Plant Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481651 (bản sửa đổi 4618736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can be used to buy items from villagers and wandering traders.
Từ trong câu: trader, villager, use, buy, item, wander
«Minecraft resource gathering/Emerald», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425156 (bản sửa đổi 4605697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ villager
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ villager trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ villager hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ villager xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ villager gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ villager?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ villager: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.