Câu tiếng Anh có từ “villager”
137 câu thật có từ villager hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: villager nghĩa là dân làng. villager là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one who has lived in a village most of their life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ villager
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The situation has caused villagers to lose trust in the central and state governments.
Từ trong câu: villager, situation, cause, lose, trust, central, state, government
«Kwatha Khunou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1192214 (bản sửa đổi 10734454). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She is a gipsy girl, who has been brought up by the villagers.
Từ trong câu: villager, girl, bring, up
Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shrewd villagers such as all Balkan politicians are, have caught on to this self-delusion.
Từ trong câu: villager, politician, catch, self
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Year after year, long after the cause has disappeared, the feet of the villagers continue in that same deviating track.
Từ trong câu: villager, year, long, cause, disappear, foot, continue, track
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Villagers in the vicinity of the mountain have started performing ancient religious rituals aimed at averting an eruption.
Từ trong câu: vicinity, villager, mountain, start, perform, ancient, religious, ritual
«One week after quake, geologists fear Mount Merapi eruption», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42353 (bản sửa đổi 4510457). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ villager
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ villager trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ villager hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ villager xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ villager gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ villager?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ villager: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.