Câu tiếng Anh có từ “villager”
137 câu thật có từ villager hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: villager nghĩa là dân làng. villager là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one who has lived in a village most of their life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ villager
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The villagers of Quacos alone furnished some exceptions to the respect in which their imperial neighbor was held.
Từ trong câu: villager, alone, furnish, exception, respect, neighbor, hold
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Their guides, a dozen of the villagers, harnessed themselves to tree trunks, which they dragged through the wood and down the rocky slope beyond.
Từ trong câu: villager, guide, dozen, themselves, tree, trunk, drag, wood
Herbert Strang, The Old Man of the Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #40751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The water was running over the roadway several inches deep, carrying with it a mass of garbage and filth which only Arab villagers would tolerate.
Từ trong câu: garbage, villager, water, run, several, inch, deep, carry
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every Sunday, the villagers went to church, which was typically the most elaborate and centrally located building in the village.
Từ trong câu: elaborate, locate, typically, villager, every, sunday, go, church
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ villager
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ villager trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ villager hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ villager xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ villager gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ villager?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ villager: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.