Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “villager”

137 câu thật có từ villager hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: villager nghĩa là dân làng. villager là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one who has lived in a village most of their life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ villager

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Villagers removed the corpse from the grave and hid it.

    Từ trong câu: villager, corpse, remove, grave, hide

    «Priests beaten in Forecariah, Guinea over Ebola fears», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1871332 (bản sửa đổi 4824479). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He persisted in showing them to us before we started, and the villagers stood round and laughed indulgently.

    Từ trong câu: indulgently, persist, show, start, villager, stand, round, laugh

    Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ villager

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ villager trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ villager hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ villager xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ villager gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ villager?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ villager: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.