Câu tiếng Anh có từ “villager”
137 câu thật có từ villager hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: villager nghĩa là dân làng. villager là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one who has lived in a village most of their life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ villager
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The land to build it was donated by a villager.
Từ trong câu: villager, donate, land, build
«Latest trial of the One Laptop Per Child running in India; Uruguay orders 100,000 machines», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84280 (bản sửa đổi 4821102). · English Wikinews · CC BY 2.5
The walk from the Manor had touched her freshly, and she had been pleased by the respectful greetings of the villagers.
Từ trong câu: villager, walk, touch, please, greet
A. S. M. Hutchinson, The Happy Warrior. Nguồn: Project Gutenberg #38325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was surrounded by a group of young villagers, who were clamorously reminding him of his promise to tell them some of his military adventures.
Từ trong câu: villager, surround, group, young, remind, promise, tell, military
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As villagers migrated to the cities, these structural and functional patterns were imported by them, en masse.
Từ trong câu: functional, migrate, villager, city, structural, pattern, import
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ villager
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ villager trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ villager hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ villager xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ villager gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ villager?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ villager: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.