Câu tiếng Anh có từ “versatility”
111 câu thật có từ versatility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: versatility nghĩa là tính linh hoạt. versatility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having a wide variety of skills. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ versatility
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He says, "that his early life had shown his versatility, his latter his ambition.
Từ trong câu: versatility, early, life, show, latter, ambition
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Madame had vanished, no doubt wondering over the versatility of young Americans.
Nhưng Madame đã biến mất, chắc chắn đang thắc mắc về tính linh hoạt của giới trẻ Mỹ.
Từ trong câu: versatility, madame, vanish, doubt, wonder, young
James Huneker, Painted Veils. Nguồn: Project Gutenberg #47141. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, he had been everywhere, done a little of everything, acquired in his manner something of the versatility of his experience.
Từ trong câu: versatility, moreover, everywhere, little, everything, acquire, manner, something
Bertrand W. Sinclair, Big Timber: A Story of the Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #11223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This had already been achieved in the Manuel Wetschgi machine, as far as versatility is concerned, although not in quite such a convenient way.
Từ trong câu: versatility, already, achieve, machine, far, concern, although, quite
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although he had not studied acting formally, Raul's natural ability and his versatility soon began to pay off.
Từ trong câu: formally, versatility, although, study, act, natural, ability, soon
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ versatility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versatility trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ versatility hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ versatility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versatility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versatility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versatility: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.