Câu tiếng Anh có từ “versatility”
109 câu thật có từ versatility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: versatility nghĩa là tính linh hoạt. versatility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having a wide variety of skills. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ versatility
But her acting talents and versatility could be seen clearly in digital movies where she took leading roles.
Từ trong câu: versatility, act, talent, see, clearly, digital, movie, take
«Huirem Seema», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=923520 (bản sửa đổi 9758223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her versatility is great, but there is little doubt that her chief work lies in helping women and children.
Từ trong câu: versatility, great, little, doubt, chief, work, lie, help
Catherine Helen Spence, An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #4220. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Long noted for his musical versatility, Raposo grew up in Fall River, Massachusetts, the only child of a classical musician father and a piano playing mother.
Từ trong câu: versatility, long, note, musical, grow, up, fall, river
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although he had not studied acting formally, Raul's natural ability and his versatility soon began to pay off.
Từ trong câu: formally, versatility, although, study, act, natural, ability, soon
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ versatility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versatility trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ versatility hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ versatility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versatility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versatility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versatility: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.