Câu tiếng Anh có từ “versatility”
111 câu thật có từ versatility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: versatility nghĩa là tính linh hoạt. versatility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having a wide variety of skills. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ versatility
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He may amuse himself now as he pleases, and his recreations show the same versatility displayed in his business enterprises.
Từ trong câu: versatility, amuse, himself, now, please, recreation, show, display
Estelle M. Hurll, Child-life in Art. Nguồn: Project Gutenberg #25268. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His versatility in sauces might have aroused the envy of Soyer himself, and the party having brought with them a large stock of provisions, he was never at a loss for materials.
Từ trong câu: versatility, sauce, arouse, envy, himself, party, bring, large
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Versatility does not necessarily mean superficiality; we may know much of many things, and more of one thing.
Từ trong câu: necessarily, versatility, mean, know, much, many, thing
Anonymous, The Story of the Herschels, a Family of Astronomers Sir William Herschel, Sir John Herschel, Caroline Herschel. Nguồn: Project Gutenberg #12340. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ versatility
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versatility trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ versatility hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ versatility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versatility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versatility?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versatility: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.