E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “versatility”

109 câu thật có từ versatility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: versatility nghĩa là tính linh hoạt. versatility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having a wide variety of skills. Xem trang từ điển đầy đủ

  • One of the most fascinating aspects of LLMs is their versatility.

    Từ trong câu: versatility, fascinate, aspect

    «Chatbots For Social Change/Theory of LLMs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462863 (bản sửa đổi 4383034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The versatility of this compound was discovered due to it being one of the cheapest organic acids available.

    Từ trong câu: versatility, compound, discover, due, cheap, organic, acid, available

    «Structural Biochemistry/Lipids/Isoprenoids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214513 (bản sửa đổi 4086793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With the versatility which is the happy accompaniment of childhood, he put a sweet security in place of the most foolish fears.

    Từ trong câu: versatility, happy, childhood, put, sweet, security, place, foolish

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her works show a remarkable versatility, treating in turn of life in the highest circles of society and of the "simple annals of the poor."

    Từ trong câu: versatility, work, show, remarkable, treat, turn, life, high

    Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Pretty Geraldine, the New York Salesgirl; or, Wedded to Her Choice. Nguồn: Project Gutenberg #45872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "First and foremost I should mention his wonderful versatility; he is the most versatile actor in this play called life.

    Từ trong câu: versatile, versatility, first, mention, wonderful, actor, play, call

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ versatility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ versatility trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ versatility hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ versatility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ versatility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ versatility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ versatility: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.