Câu tiếng Anh có từ “urgently”
107 câu thật có từ urgently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: urgently nghĩa là khẩn trương. urgently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with great urgency. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ urgently
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The homes must have their visitors, schools their teachers; pastors urgently call for the special missionary.
Từ trong câu: urgently, home, visitor, school, teacher, pastor, call, special
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 12, December, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This backing will not materialize of its own accord, and must be encouraged urgently by the United States.
Từ trong câu: urgently, materialize, back, accord, encourage, unite, state
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I must go on to-night," said Van Ness urgently.
Từ trong câu: urgently, go, night, van, ness
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should this be so, what would be the position if we had to urgently gear up the radio industry for defence purposes?
Nếu như vậy thì sẽ ra sao nếu chúng ta phải gấp rút trang bị cho ngành phát thanh phục vụ mục đích quốc phòng?
Từ trong câu: position, urgently, industry, gear, defense, defence, radio, up
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1951 02», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416945 (bản sửa đổi 3704125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng urgently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| urgently entreated | 33 lần |
| saldar urgently | 6 lần |
| urgently requested | 51 lần |
| urgently needed | 165 lần |
| urgently solicited | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ urgently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ urgently trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ urgently hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ urgently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ urgently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ urgently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ urgently: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.