Câu tiếng Anh có từ “urgently”
107 câu thật có từ urgently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: urgently nghĩa là khẩn trương. urgently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with great urgency. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ urgently
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But Larkin had disappeared, his shilling being earned, and some business urgently needing his attendance.
Từ trong câu: urgently, disappear, earn, business, need, attendance
Ethel Turner, In the Mist of the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #24509. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The thought that when called urgently to his Assistant Commissioner’s private room he had been unable to conceal his astonishment was distinctly vexing.
Từ trong câu: unable, conceal, urgently, think, call, assistant, private, room
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A consultant paediatrician told the court if Dr Mckay had phoned one Alexis would have been urgently hospitalised.
Từ trong câu: hospitalise, consultant, tell, court, dr, phone, urgently
«Scottish judge criticises medical care of murdered baby», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=223869 (bản sửa đổi 4825784). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng urgently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| urgently entreated | 33 lần |
| saldar urgently | 6 lần |
| urgently requested | 51 lần |
| urgently needed | 165 lần |
| urgently solicited | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ urgently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ urgently trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ urgently hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ urgently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ urgently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ urgently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ urgently: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.