Câu tiếng Anh có từ “upload”
110 câu thật có từ upload hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upload nghĩa là tải lên. upload là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: transfer a file or program to a central computer from a smaller computer or a computer at a remote location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upload
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I have uploaded transcripts from faculty participants who engaged in dialogues about thinking.
Từ trong câu: transcript, upload, faculty, participant, engage, dialog, think
«AIXoer/SUNY Potsdam Jan2026/Shared Analysis Prompts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326874 (bản sửa đổi 2799332). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Always check whether submissions have been uploaded - you will receive an email confirmation.
Từ trong câu: submission, always, check, whether, upload, receive, email, confirmation
«International Health Policy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162960 (bản sửa đổi 2761087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They have made a website which includes videos they upload, merchandise, and their Patreon.
Từ trong câu: merchandise, make, website, include, video, upload
«Epic Rap Battles of History», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=976512 (bản sửa đổi 10878697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hey everyone, check out my presentation that I've uploaded on my wiki page on sport celebrity endorsements.
Từ trong câu: hey, everyone, check, out, presentation, upload, page, sport
«Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/Sport Celebrity Endorsements», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123386 (bản sửa đổi 2223493). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The video has averaged approximately six million daily views since its upload.
Từ trong câu: approximately, video, average, six, million, daily, view, since
«'Gangnam Style' becomes most watched YouTube video ever», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=599254 (bản sửa đổi 4812113). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng upload
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upload
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upload trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ upload hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upload xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upload gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upload?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upload: can và could (21 câu), Tương lai với will (13 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.