E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upload”

111 câu thật có từ upload hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upload nghĩa là tải lên. upload là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: transfer a file or program to a central computer from a smaller computer or a computer at a remote location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upload

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The pages should be sent as scans to be uploaded on the website.

    Từ trong câu: upload, page, send, scan, website

    Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2005). Nguồn: Project Gutenberg #27039. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They should upload they works and also update their personal information constantly.

    Từ trong câu: upload, work, update, personal, information, constantly

    «Social Web/Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266670 (bản sửa đổi 4098677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You should see that scene you uploaded is reacting on your movement.

    Từ trong câu: movement, react, upload, see, scene

    «Engineering Projects/InteractiveSystem/Howard Community College/fall2012/p1-504-tjgr/Ndagrat2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139314 (bản sửa đổi 2621377). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng upload

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
upload photos56 lần
upload videos58 lần
upload to youtube37 lần
upload to wikimedia16 lần
upload files47 lần
upload transcripts8 lần
dls upload6 lần
videos upload15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upload

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upload trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ upload hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upload xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upload gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upload?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upload: can và could (21 câu), Tương lai với will (14 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.