Câu tiếng Anh có từ “untangled”
26 câu thật có từ untangled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untangled nghĩa là được gỡ rối. untangled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not tangled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untangled
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Solum boy said nothing, but worked frantically to get his rope untangled.
Từ trong câu: untangled, boy, nothing, work, frantically, get, rope, untangle
O. E. Rølvaag, Giants in the earth. Nguồn: Project Gutenberg #75491. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If Seaman had kept his nerve and waited they'd prob'bly have sent another diver down to get him untangled, but he didn't keep his nerve.
Từ trong câu: untangled, keep, nerve, wait, send, another, diver, down
Cleveland Moffett, Careers of Danger and Daring. Nguồn: Project Gutenberg #33146. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At last order is restored, the thumb is repaired, and the procession, getting untangled, moves off to the inspiriting strains of "Ain't you glad," etc.
Từ trong câu: untangle, untangled, last, order, restore, thumb, repair, get
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It must be entirely because Christopher has not written that our young people and mamma are tangling themselves daily in webs which are untangled the next day."
Từ trong câu: untangle, untangled, entirely, because, write, young, people, mamma
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untangled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untangled trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ untangled hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untangled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untangled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untangled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untangled: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.