Câu tiếng Anh có từ “untangled”
26 câu thật có từ untangled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untangled nghĩa là được gỡ rối. untangled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not tangled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untangled
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They had been all tangled up in the legs and rockers of the White Horse, and they were just getting untangled.
Từ trong câu: untangled, tangle, up, leg, white, horse, get, untangle
Laura Lee Hope, The Story of a White Rocking Horse. Nguồn: Project Gutenberg #6324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If Seaman had kept his nerve and waited they'd prob'bly have sent another diver down to get him untangled, but he didn't keep his nerve.
Từ trong câu: untangled, keep, nerve, wait, send, another, diver, down
Cleveland Moffett, Careers of Danger and Daring. Nguồn: Project Gutenberg #33146. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His relation with Jean Herrick was no longer the untangled thing it had been.
Từ trong câu: untangle, untangled, relation, jeans, long, thing
Adriana Spadoni, The swing of the pendulum. Nguồn: Project Gutenberg #74768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untangled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untangled trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ untangled hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untangled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untangled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untangled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untangled: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.