Câu tiếng Anh có từ “untangled”
26 câu thật có từ untangled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untangled nghĩa là được gỡ rối. untangled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not tangled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untangled
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He felt a thrill of joy when his busy fingers untangled that knot.
Anh cảm thấy vui sướng tột độ khi những ngón tay bận rộn của anh gỡ được nút thắt đó.
Từ trong câu: untangled, feel, thrill, joy, busy, finger, untangle, knot
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys as Lieutenants; or, Serving Old Glory as Line Officers. Nguồn: Project Gutenberg #26381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they finally got him completely untangled Ted's first remarks were hardly those of gratitude.
Từ trong câu: untangled, finally, get, completely, untangle, first, remark, hardly
Stephen Vincent Benét, Young People's Pride: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #8403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were hanging breathlessly now on the words of the girl as she untangled the sordid story.
Từ trong câu: untangled, hang, now, word, girl, untangle, story
Arthur B. Reeve, The Ear in the Wall. Nguồn: Project Gutenberg #5150. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the referee untangled the mess and rolled you upon your back he found you froze to the ball, a foot over the line.
Từ trong câu: untangled, referee, untangle, mess, roll, back, find, freeze
Harold M. Sherman, Over the Line. Nguồn: Project Gutenberg #26532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untangled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untangled trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ untangled hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untangled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untangled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untangled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untangled: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.