Câu tiếng Anh có từ “untalented”
23 câu thật có từ untalented hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untalented nghĩa là bất tài. untalented là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of talent; not gifted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untalented
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Personally, I do not believe that the untalented (persons without creative imagination) should be encouraged to study the mechanics of fiction technique.
Từ trong câu: untalented, personally, believe, person, creative, imagination, encourage, study
Jean [Compiler] Wick, The stories editors buy and why. Nguồn: Project Gutenberg #76740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Music is one of those sciences which do not attract the untalented to their study, and, this being the case, little loss of instruction is involved.
Từ trong câu: untalented, music, science, attract, study, case, little, loss
Alma Webster Hall, 1874?-1930 Powell, Music as a human need: A plea for free national instruction in music. Nguồn: Project Gutenberg #69337. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She did not count herself untalented nor a girl to be lightly valued, and Sir Lucien might prove to be less black than rumor had painted him.
Từ trong câu: untalented, count, herself, girl, lightly, value, sir, prove
Sax Rohmer, Dope. Nguồn: Project Gutenberg #1182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"He knows I do that often when the responsibilities of being queen of a world--I'm such an ordinary and untalented person--become too much for me.
Từ trong câu: untalented, know, often, responsibility, queen, world, ordinary, person
Tom Godwin, : And Devious the Line of Duty. Nguồn: Project Gutenberg #22585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untalented
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untalented trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ untalented hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untalented xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untalented gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 8 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untalented?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untalented: Câu phủ định (5 câu), should và ought to (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.