Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “untalented”

23 câu thật có từ untalented hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: untalented nghĩa là bất tài. untalented là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of talent; not gifted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ untalented

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Murray’s was beyond my means, and I found the people there untalented and plethoric.

    Từ trong câu: untalented, beyond, mean, find, people

    Gerald Cumberland, Set Down in Malice: A Book of Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #61437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Medart could feel her puzzlement changing to amusement, echoed it with some of his own when she sent, *And Thark believes humans are unTalented!

    Từ trong câu: untalented, feel, change, amusement, echo, send, believe, human

    Ann Wilson, A Matter of Honor: A Terran Empire novel. Nguồn: Project Gutenberg #25741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ untalented

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untalented trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ untalented hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ untalented xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untalented gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 8 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untalented?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untalented: Câu phủ định (5 câu), should và ought to (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.