Câu tiếng Anh có từ “untalented”
23 câu thật có từ untalented hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untalented nghĩa là bất tài. untalented là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of talent; not gifted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untalented
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And so it ought to be; otherwise a clever person of talent would not be preferred before the stupid and untalented.
Và nó phải như vậy; nếu không thì người thông minh có tài năng sẽ không được ưa chuộng hơn kẻ ngu ngốc và bất tài.
Từ trong câu: untalented, ought, otherwise, clever, person, talent, prefer, stupid
Anton Pavlovich Chekhov, The Bet, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #55283. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Personally, I do not believe that the untalented (persons without creative imagination) should be encouraged to study the mechanics of fiction technique.
Từ trong câu: untalented, personally, believe, person, creative, imagination, encourage, study
Jean [Compiler] Wick, The stories editors buy and why. Nguồn: Project Gutenberg #76740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the result of either a base commercial spirit or of untalented affrontery that trades on the ignorance of those who should blush for their little knowledge.
Từ trong câu: untalented, result, either, base, commercial, spirit, trade, ignorance
Various, Dixie: A monthly magazine, Vol. I, No. 1, January 1899. Nguồn: Project Gutenberg #68058. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untalented
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untalented trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ untalented hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untalented xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untalented gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 8 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untalented?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untalented: Câu phủ định (5 câu), should và ought to (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.