Câu tiếng Anh có từ “unsuitable”
116 câu thật có từ unsuitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsuitable nghĩa là không phù hợp. unsuitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not meant or adapted for a particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsuitable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Rabbits have eaten many of the plants and made it unsuitable for bandicoots.
Từ trong câu: unsuitable, rabbit, eat, many, plant, make
«Long-nosed bandicoot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=213126 (bản sửa đổi 10226070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The dear brethren have gone back to these unsuitable hours.
Từ trong câu: unsuitable, dear, go, back, hour
George Müller, A Narrative of Some of the Lord's Dealings with George Müller. Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #20245. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I shall now mention some of the elements which experience has shown me to be unsuitable for class stories.
Từ trong câu: unsuitable, now, mention, element, experience, show, class, story
Marie L. Shedlock, The Art of the Story-Teller. Nguồn: Project Gutenberg #5957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Five more, however, have been definitely wrecked behind their own lines, and many have been chased down and forced to land in most unsuitable ground.
Từ trong câu: unsuitable, five, however, definitely, behind, line, many, chase
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Society regretted that he declined the riband of the Bath, but how unsuitable a reward for his grand Christian munificence would a coronet and a title have been.
Từ trong câu: munificence, society, regret, decline, bath, unsuitable, reward, grand
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuitable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuitable trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ unsuitable hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsuitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuitable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuitable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuitable: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.