Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsuitable”

118 câu thật có từ unsuitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsuitable nghĩa là không phù hợp. unsuitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not meant or adapted for a particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsuitable

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • So that it will fasten upon any inferior, unsuitable object, rather than none at all.

    Từ trong câu: unsuitable, fasten, inferior, object, rather, none

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There will also be a delay in a new unsuitable site appearing and being added to the list.

    Từ trong câu: unsuitable, delay, new, site, appear, add, list

    «Applications of ICT in Libraries/Safe and Legal Use of ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58737 (bản sửa đổi 4341934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Mrs. Halliburton, will you be so kind as not to put unsuitable notions into his head?" interrupted Frank.

    Từ trong câu: unsuitable, mr, kind, put, notion, head, interrupt, frank

    Henry, Mrs. Wood, Mrs. Halliburton's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How unsuitable will thou find this gay preface to a subject so gloomy as that I am now turning to!

    Bạn sẽ thấy lời nói đầu vui vẻ này không phù hợp biết bao cho một chủ đề quá u ám mà tôi đang chuyển sang!

    Từ trong câu: unsuitable, find, gay, subject, gloomy, now, turn

    Samuel Richardson, Clarissa Harlowe; or the history of a young lady: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #11364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do not mean to say that rash presumption, undertaking in levity and self-confidence unsuitable kinds of work, will be honoured with success.

    Từ trong câu: unsuitable, mean, rash, undertake, self, confidence, kind, work

    Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture: St. Mark. Nguồn: Project Gutenberg #8071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuitable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuitable trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ unsuitable hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsuitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuitable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuitable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuitable: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.