Câu tiếng Anh có từ “unsuitable”
116 câu thật có từ unsuitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsuitable nghĩa là không phù hợp. unsuitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not meant or adapted for a particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsuitable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You should know that floating point numbers are unsuitable for the calculation of fibonacci numbers.
Từ trong câu: unsuitable, know, float, point, number, calculation
«Ada Programming/Algorithms/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40334 (bản sửa đổi 4070516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After this treatment, should the resulting inked impressions be unsuitable for classification purposes, the ridge detail should be photographed.
Từ trong câu: unsuitable, treatment, result, ink, impression, classification, purpose, ridge
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That there should be some ultraists, who would not know where to stop in the extravagant and unsuitable claims they urge, was to be expected.
Từ trong câu: unsuitable, know, stop, claim, urge, expect
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuitable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuitable trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ unsuitable hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsuitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuitable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuitable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuitable: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.