Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsuitable”

116 câu thật có từ unsuitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsuitable nghĩa là không phù hợp. unsuitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not meant or adapted for a particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsuitable

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The story of Jack is little known, perhaps because he was an unsuitable role model for entertaining children.

    Từ trong câu: unsuitable, story, little, know, perhaps, because, role, model

    «Stingy Jack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418987 (bản sửa đổi 9162359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A lack of knowledge in this respect is responsible for a large number of drawings made which are quite unsuitable for the purpose.

    Từ trong câu: unsuitable, lack, knowledge, respect, responsible, large, number, draw

    Sidney Farnsworth, Illumination and Its Development in the Present Day. Nguồn: Project Gutenberg #48157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His views may be sound if adapted to the animal economy of a horse, but are certainly unsuitable to the constitution of a man.

    Từ trong câu: unsuitable, view, sound, adapt, animal, economy, horse, certainly

    Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuitable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuitable trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ unsuitable hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsuitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuitable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuitable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuitable: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.