Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unstoppable”

39 câu thật có từ unstoppable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unstoppable nghĩa là không thể ngăn cản. unstoppable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being stopped. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unstoppable

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She added, saying, "The people here, the people of pride are an unstoppable force.

    Từ trong câu: unstoppable, add, say, people, pride, force

    «Dublin Pride 2018 attracts tens of thousands of people», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2847231 (bản sửa đổi 5024816). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He added there is an "unstoppable momentum building up" for the creation of a new party.

    Từ trong câu: unstoppable, add, momentum, build, up, creation, new, party

    «Scottish Socialist Party to split as Sheridan launches new party», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47948 (bản sửa đổi 4291725). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He saved his knight, but White plan is now unstoppable!

    Anh ấy đã cứu được hiệp sĩ của mình, nhưng kế hoạch của White giờ không thể ngăn cản được!

    Từ trong câu: unstoppable, save, white, plan, now

    «Chess Guide for the Intermediate Player/Some basics for openings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396943 (bản sửa đổi 4336711). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was a self-generating national disaster, which seemed to be unstoppable – and as it turned out, was!

    Từ trong câu: unstoppable, self, generate, national, disaster, seem, turn, out

    «The Demise of an Irish Clan/Chapter VII», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98645 (bản sửa đổi 2722144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In short, as an offensive weapon it was virtually unstoppable; but it offered absolutely nothing in the way of defense.

    Từ trong câu: unstoppable, short, offensive, weapon, virtually, offer, absolutely, nothing

    Christopher Leadem, Oberheim (Voices): A Chronicle of War. Nguồn: Project Gutenberg #13841. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unstoppable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unstoppable trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ unstoppable hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unstoppable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unstoppable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unstoppable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unstoppable: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.