Câu tiếng Anh có từ “unstoppable”
39 câu thật có từ unstoppable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unstoppable nghĩa là không thể ngăn cản. unstoppable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being stopped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unstoppable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Pollution, which is created by unstoppable forces such as urbanization, is contaminating water, air and land.
Từ trong câu: unstoppable, pollution, create, force, contaminate, water, air, land
«Motivation and emotion/Book/2013/Environmental behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151196 (bản sửa đổi 2582209). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The extinction of the red race, which had been described as unstoppable, started to occupy my mind constantly.
Từ trong câu: unstoppable, extinction, red, race, describe, start, occupy, mind
Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It was a self-generating national disaster, which seemed to be unstoppable – and as it turned out, was!
Từ trong câu: unstoppable, self, generate, national, disaster, seem, turn, out
«The Demise of an Irish Clan/Chapter VII», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98645 (bản sửa đổi 2722144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unstoppable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unstoppable trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ unstoppable hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unstoppable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unstoppable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unstoppable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unstoppable: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.