Câu tiếng Anh có từ “unstoppable”
39 câu thật có từ unstoppable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unstoppable nghĩa là không thể ngăn cản. unstoppable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being stopped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unstoppable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In some patients with cystic fibrosis, this approach has reversed a disease once thought unstoppable.
Từ trong câu: unstoppable, patient, approach, reverse, disease, once, think
Barack Obama, State of the Union Addresses of Barack Obama, 2009-2016. Nguồn: Project Gutenberg #50950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you've saved up a lot of old swords for him, he can be pretty unstoppable in the final battles.
Từ trong câu: unstoppable, save, up, lot, old, sword, pretty, final
«Final Fantasy VI/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426015 (bản sửa đổi 4288131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unstoppable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unstoppable trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ unstoppable hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unstoppable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unstoppable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unstoppable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unstoppable: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.