Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unnerve”

81 câu thật có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unnerve nghĩa là làm mất bình tĩnh. unnerve là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unnerve

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As aspiring teachers, it can be a bit unnerving to determine the best way of evaluating and testing our students adequately.

    Từ trong câu: unnerve, aspire, teacher, bit, determine, best, way, evaluate

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Involving Students/Early Elementary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181258 (bản sửa đổi 4664314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nothing can mark Hamlet's awful resentment more than his persistence through two interruptions that would have unnerved the bravest, and checked the most relentless spirit.

    Từ trong câu: unnerve, nothing, mark, awful, persistence, interruption, check, spirit

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And to be here, on the very scene of his death, is--is unnerving,--to say the least.”

    Từ trong câu: unnerving, scene, death, unnerve, least

    Carolyn Wells, Feathers left around. Nguồn: Project Gutenberg #75642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was very little uncertainty to be struggled with, the most unnerving of all agonies.

    Từ trong câu: unnerving, little, uncertainty, struggle, unnerve, agony

    G. P. R., 1801?-1860 James, The Fate: A Tale of Stirring Times. Nguồn: Project Gutenberg #51455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unnerve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unnerve the stoutest7 lần
completely unnerve130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnerve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnerve trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ unnerve hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unnerve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnerve gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnerve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnerve: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.