Câu tiếng Anh có từ “unmanned”
76 câu thật có từ unmanned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmanned nghĩa là không người lái. unmanned là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a crew. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmanned
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Yet it came upon him like a shock, by which he was for a time altogether unmanned.
Từ trong câu: unmanned, come, like, shock, time, altogether
Walter Scott, Waverley; or, 'Tis sixty years since: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The unmanned spacecraft, which failed to dock with the International Space Station a few days ago, succeeded in a second attempt Sunday.
Từ trong câu: unmanned, fail, dock, international, space, station, day, ago
«Overdue supply ship docks with International Space Station», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=194146 (bản sửa đổi 4823758). · English Wikinews · CC BY 2.5
An operation was performed in which all of the diseased structures that had totally unmanned him were removed, the true organs of generation escaping inviolate.
Từ trong câu: unmanned, operation, perform, disease, structure, totally, remove, true
George M. Gould, Anomalies and Curiosities of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A new military factor emerges, the artificial, permanent, unmanned obstacle, which can be laid down at will on areas whose magnitude depends finally on manufacturing capacity.
Từ trong câu: unmanned, new, military, factor, emerge, artificial, permanent, obstacle
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unmanned
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unmanned aerial | 43 lần |
| unmanned aircraft | 33 lần |
| publishes unmanned | 7 lần |
| unmanned spacecraft | 9 lần |
| unmanned untamed | 6 lần |
| unmanned drones | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmanned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmanned trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ unmanned hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmanned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmanned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmanned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmanned: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.