Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unmanned”

76 câu thật có từ unmanned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unmanned nghĩa là không người lái. unmanned là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a crew. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unmanned

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He was unmanned so that he did not have strength to stand.

    Từ trong câu: unmanned, strength, stand

    Guy de Maupassant, Original Short Stories: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #3077. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unmanned rockets however are not bound by the limits of humans.

    Từ trong câu: unmanned, rocket, however, bound, limit, human

    «Rocket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6793 (bản sửa đổi 10261395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Oppression has not cowed and unmanned the Cuban negro in certain respects as it has the American negro.

    Từ trong câu: unmanned, oppression, cow, certain, respect

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Not now, dear; this news has unmanned me; I could not thank her without making a child of myself.

    Từ trong câu: unmanned, now, dear, news, thank, make, child, myself

    Ann S. Stephens, Doubly false. Nguồn: Project Gutenberg #77750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The self-driving cars are not unmanned.

    Từ trong câu: unmanned, self, drive, car

    «Transportation Planning Casebook/The emergence of Self-Driving Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281393 (bản sửa đổi 3117943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This had received the brunt of our fire and seemed to be entirely unmanned, as not a moving figure was visible upon her decks.

    Từ trong câu: unmanned, figure, deck, visible, seem, moving, fire, receive

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unmanned

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unmanned aerial43 lần
unmanned aircraft33 lần
publishes unmanned7 lần
unmanned spacecraft9 lần
unmanned untamed6 lần
unmanned drones6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmanned

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmanned trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ unmanned hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unmanned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmanned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmanned?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmanned: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.